se casser
 | [se casser] |  | tự động từ | |  | bị vỡ, bị gãy | |  | Elle s'est cassé la jambe | | bà ta đã bị gãy chân | |  | lụ khụ | |  | Commencer à se casser | | bắt đầu lụ khụ | |  | (thông tục) cút, xéo | |  | ne pas se casser | |  | (thân mật) không mệt mỏi | |  | se casser la tête à | |  | miệt mài (làm việc gì) | |  | se casser le nez | |  | (thân mật) đến thăm ai thấy nhà đóng cửa | |  | (nghĩa bóng) hỏng việc, thất bại | |  | tant va la cruche à l'eau jusqu'à la fin elle se casse | |  | đi đêm có ngày gặp ma |
|
|